NỘI DUNG THỰC TẬP K69 - KỲ II (NĂM HỌC: 2017 – 2018)

NỘI DUNG THỰC TẬP K69 - KỲ II (NĂM HỌC: 2017 – 2018)

Học phần: II Số tổ:

Địa điểm: Phòng TT số 1, 2 Thời gian: Từ 05/03/2018

Bài

Nội dung

TLTK

1- Thuốc mỡ


1.Thuốc mỡ Benzosali (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm 20 g)

2.Gel lidocain (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm 50 g)

TTBC, tr. 63

TTBC, tr. 70

2- Thuốc mỡ


1.Emulgel natri diclofenac (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm 50 g)

2.Thuốc mỡ methyl salicylat (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm 20 g)

TTBC, tr. 69

TTBC, tr. 66

3- Thuốc đặt


1.Thuốc đặt paracetamol (tá dược Suppocire, mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm
10 viên)

2.Thuốc đặt nystatin 100 000 IU ~ 20 mg (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm
5 viên; bù hàm lượng dược chất: 20%)

TTBC, tr. 77

TTBC, tr. 75

4- Viên nang


1.Viên nang cloramphenicol (2 nhóm, mỗi nhóm làm 300 viên + đo khối lượng riêng biểu kiến, độ trơn chảy)

2.Đánh giá độ hòa tan của viên nang cloramphenicol (DĐVN IV)

TTBC, tr. 88

TTBC, tr. 115

5- Viên nén

1.Viên nén paracetamol (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm 30 viên)

2.Viên nén clorpheniramin (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm 50 viên, không bao)

TTBC, tr. 93

TTBC, tr. 102

6- Thuốc bột


1.Bộtpha hỗn dịch amoxicilin 125 mg/5 ml (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm
1 lọ)

2.Cốm pha hỗn dịch co-trimoxazol (mỗi 77Win Casino link đăng nhập làm 4 gói)

TTBC, tr. 81

TTBC, tr. 83

7- Viên nén


1.Viên nén natri diclofenac bao tan ở ruột (cả tổ làm 2000 viên, dập trên máy quay tròn)

2.Đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng của viên nén: độ cứng, độbở, độ mài mòn, độ hòa tan (viên paracetamol) (DĐVN IV)

TTBC, tr. 105

TTBC, tr. 112-115

8- Viên bao


1.Viên nén natri diclofenac baotan ở ruột (bao viên)

2.Đánh giá độ hoà tan của viên nén natri diclofenac baotan ở ruột trong môi trường acid (DĐVN V)

TTBC, tr. 105

TTBC, tr. 113

Ghi chú: chia nhóm bài TT 1-2/3-4-5/6-7-8.​


03-04-2018

195 0 | A- A A+ | SHARE_ON_FACE_BOOK_LABEL